Install
openclaw skills install vn-lexiconVietnamese Sensory Vocabulary Engine for immersive narrative prose. Provides compound-phrase construction rules, anatomical synonym banks, fluid descriptors, state/texture adjectives, erotic action verbs, phonetic onomatopoeia, and layered scent compounds. Used to avoid clinical/repetitive terminology and enforce visceral, rotating, modifier-bound expression.
openclaw skills install vn-lexiconEradicate dry, repetitive anatomical terms. Generate context-aware compound phrases that are visceral, specific, and non-repeating. No term from this lexicon may appear twice in the same scene without modification.
Never use a raw noun alone. Bind every noun to at least one modifier from the Adjective bank, or build a compound with another noun. Evoke texture, temperature, state, or relationship.
Formula:
[State Adjective] + [Noun]
[Noun] + [Texture Adjective] + [Action Verb-phrase]
[Possessive/Relational] + [Noun] + [Physical Detail]
Example:
Weak: lồn
Strong: khe nước đang rỉ / cửa mình mềm nhũn / nhục bích ướt đẫm kéo sợi
Weak: cặc
Strong: gậy thịt căng cứng / cự vật đỏ sẫm phập phồng / thiết bảng còn ướt đầu
Weak: vú
Strong: hai quả thịt ấm mềm / núi thịt trắng nõn căng tròn / đôi đồi đang lên
vú, núi, đồi, dưa hấu, bưởi, hai quả thịt, hai túi mỡ, nhũ, nụ thịt, hai gò bồng đảo, một cặp nhục đồi, hai bầu trắng nõn, khối thịt mềm, ngạo nhũ, quả dưa hấu, cặp vú, bộ ngực
núm vú, đỉnh núi, nhũ hoa, nụ đào, quả nho, đầu ti, điểm hồng, nụ thịt cứng, nhũ hoa đang dựng, đầu vú, trên ngực nhô lên
đồi trọc, rừng thưa, mu, tam giác bí ẩn, vùng cấm địa, đồi thịt mềm, vùng hạ thể, hạ thân
lồn, nhục bích, hoa tâm, khe nước, cửa mình, rãnh thịt, miệng dưới, lỗ đẻ, khe hẹp, cửa bí mật, rãnh ẩm, hoa dưới, tổ ấm ướt, huyệt dâm, mật huyệt, hoa huyệt, tử cung, lỗ thịt, cửa âm đạo
môi lồn, mép thịt, đôi cánh thịt, môi ướt, cặp môi hồng, cánh hoa, lối vào, khe thịt, cửa ngọc, môi mật
âm vật, hoa tâm, nụ thịt, hạt hồng, điểm ngọc, nụ cứng, hột le, hạt đậu
hậu môn, cửa sau, hoa cúc, cửa tối, vòng thịt hẹp, nơi cấm kị, lỗ đít, lỗ hậu
lỗ tiểu, niệu đạo, cửa nước
mông, cặp mông, đào mật, mông mật, mông thịt, kiều đồn, hai quả đào mọng, cặp đùi sau căng tròn, hai bánh thịt nõn nà
miệng, lưỡi, mắt, làn da, cánh tay, bàn tay, đùi, chân, bàn chân, eo, vai
cặc, gậy thịt, cự vật, quy đầu (glans only), thiết bảng, đầu dưới, nhị đệ, dương vật, cây thịt, cột thịt, vũ khí dưới thắt lưng, cán thịt dày, côn thịt, hạ thân
quy đầu, đầu nấm, phần đầu căng phồng, mũ thịt đỏ sẫm
tinh hoàn, hai hòn, bìu dái, hai quả, cặp hạch thịt, túi dưới, hai hòn dái, hai viên ngọc, túi tinh
gân dưới, đường gân nổi, sống lưng cặc
dâm thủy, mật dịch, mật ngọt, mật đào, mật hoa, nước của lồn, dâm dịch, nước ướt, dịch trong suốt, mật ướt kéo sợi, nước nhơn nhớt ngọt, nước lồn, dâm dịch dâm đãng, nước thánh
tinh dịch, tinh khí, nước trắng đục, mật đàn ông, dòng trắng, nhựa trắng, tinh nguyên, thứ nước đục tanh nồng, sữa, tinh trùng, tinh hoa, kem, chất lỏng ấm nóng
dịch đầu, nước trước, giọt lấp lánh đầu quy
nước tiểu, nước vàng óng, dòng ấm, thứ nước nhục nhã, nước thánh, dòng nóng ấm, nước đái
máu trinh, giọt đỏ đầu tiên, vệt hồng trên vải
ướt đẫm, ướt nhèm, nhơn nhớt, dính dớp, kéo sợi, bóng ướt, lấp lánh ẩm, ướt sũng, lầy bùn dâm dịch, trơn trượt như bôi dầu, ướt át, lầy lội
chặt như vít, siết chặt, co bóp nhịp nhịp, căng hẹp, ôm khít, bóp nghẹt, thít chặt từng nhịp, mủt hút
căng phồng, no đầy, trĩu nặng, ứ đọng, nặng trịch, bụng phồng lên, chực vỡ, no căng, chật cứng, hết chỗ trống, căng mọng, no đủ
nóng rực, âm ấm, bỏng rát, lạnh ngắt (contrast), ấm hơi thở, sóng nhiệt từ trong ra, nóng ran
cương cứng, dựng đứng, căng tức, phập phồng, rung rung, giật giật nhịp tim, co giật, nghênh đón, cứng đờ, nhô lên, sưng tấy, ngạo nghễ, đầy đặn
phản bội ý chí, buông xuôi theo thân xác, cơ thể không nghe lời, hoa tâm co lại rồi mở ra, ướt dù không muốn
căng cứng, cứng ngắt, cứng đơ, cứng rắn
gân guốc, sần sùi
to lớn, khổng lồ, dài, đáng sợ
nóng rực, âm ấm, ấm áp bỏng rát, lạnh ngắt, lành lạnh, mát mẻ
Khuôn mặt: đỏ mặt, ngại ngùng, e thẹn, xấu hổ, ngượng ngùng, rụt rè, má đỏ bừng
Hành động: cắn môi dưới, che mặt bằng hai tay, quay mặt đi, cúi đầu, trợn mắt
Khuôn mặt: mặt đỏ như gấc, say đắm, xuất thần, mê man, ngây ngất, mê ly, nhăn nhó
Mắt: khép hờ, mơ màng, đờ đẫn, phong tình
Môi — miệng: liếm môi, mở nhẹ
Khuôn mặt: đỏ bừng, biến dạng, ngây dại, căng cứng, ửng hồng, như đang chịu cực hình, khoái lạc, ngửa ra sau
Mắt: trợn trắng, đồng tử giãn to, lật bạch nhãn, nhắm chặt, mất hồn, long lanh
Lông mày: nhíu chặt, chau lại, giãn ra, cong lên
Má: đỏ ửng, nóng ran
Môi — miệng: hé mở, mím chặt, há hốc, mở to, nước miếng chảy ra
Lưỡi: bán phun, lè ra, thè ra
đâm, thúc, nhét, xuyên, cắm, đẩy vào, luồn qua, chọc thẳng, phóng vào, phập vào, trồi ra rút vào
thúc nhanh, rút ra đâm vào, bơm đều, nhồi mạnh, giật liên hồi, thúc sâu từng nhịp, dập dồn không ngừng, địt nhanh
vuốt ve, mơn trớn, sờ nắn, xoa, lướt ngón tay, day vòng tròn, búng nhẹ, véo, kẹp, banh rộng, tách ra, bóp
bú, liếm, mút, ngậm, đưa lưỡi, liếm từ gốc đến đầu, hút nhẹ, cắn khẽ, nuốt
đưa vào, kẹp chặt, banh ra, đón nhận, mở ra, đẩy ngược
nhấp nhô, đung đưa, lắc lư, lên xuống, cưỡi, kỵ, ngồi, bám lấy
căng phồng, no căng, chật cứng, hết chỗ trống
khóa chặt, ghim xuống, giữ cứng, trói, banh ra, ép xuống, kẹp hai đùi, cố định
rỉ ra, chảy xuống, phun, bắn tung tóe, nhỏ giọt, thấm vào, loang ra, kéo sợi, đọng lại
thở hổn hển, hơi thở gấp gáp, hít vào sâu rồi run, thở ra run rẩy, ngừng thở
Rule: Spell sounds phonetically in Vietnamese. Do not write "she moaned" — render the actual sound.
Nhỏ, kìm hãm: ư... ư... / Ừm... Ừm... / Hừ... Hừ... / mnn... / hh... / nghh...
Vừa: Ân... ân... / A... a... / Ah... Ah... / Ưm... Ưm...
To, ham muốn: AAA... AAA... / Nữa đi... Cho ta... Cho ta... / Mạnh Lên... Mạnh lên... / Đâm chết ta... Đâm chết ta... / To quá... Lớn quá...
To, hoảng loạn: AAA... AAA... / Dừng lại... Đủ Rồi... / Tha cho ta... Ta không Chịu Nổi Nữa... / Rút ra... Làm Ơn...
Lên đỉnh: AAAAAAAA... / ÂNNNNNNN... / Ra rồi... / Đầy rồi... / Nữa... nữa...
| Type | Sounds |
|---|---|
| Grunt | hừ... / hn... / khừ... |
| Deep | ừm— / hgn— |
| Action | Sounds |
|---|---|
| Skin on skin (light) | bốp... bốp... / bạch... bạch... |
| Skin on skin (heavy) | bồm bồm / bụp bụp / bẹp... bẹp... / ba... ba... |
| Wet sounds | chặp... chặp... / xèo xèo / lép bép / chụt chụt |
| Dripping | tí tách... tí tách... / nhỏ giọt / tạch... tạch... |
| Fluid spray | xèo xèo / bắn tung / phụt |
| Zipper | xạch |
| Bell/ornament | leng keng... Leng Keng... / đinh linh... đinh linh... / reng... reng... |
thở hổn hển, hơi thở gấp gáp, hít vào sâu rồi run, thở ra run rẩy, ngừng thở
Rule: Never use "mùi" alone. Always specify a compound. Layer 2–3 scents per scene.
| Context | Compound Scents |
|---|---|
| Arousal (female) | mùi dâm dịch ngọt hăng / mùi ẩm ướt tanh nhẹ / mùi đàn bà nồng |
| Arousal (male) | mùi tinh dịch tanh nồng / mùi mồ hôi đàn ông / mùi hăng của dục vọng |
| Shame/urine | mùi khai nhẹ / mùi nước tiểu ấm / mùi nhục nhã rất thật |
| Incense/setting | khói trầm nhạt / mùi gỗ đàn hương / mùi mực tàu / mùi sữa tắm / mùi hoa |
| Outdoor/nature | mùi cỏ ướt / mùi đất sau mưa / không khí sớm mai lạnh / mùi nước tiểu |
| Female body | thơm ngát / dâm đãng / thanh khiết / thơm dịu / ngọt ngào / quyến rũ / hương sữa ngọt ngào / hương mẹ ấm áp |
| Female genital | mùi mật ngọt / mùi mồ hôi mặn nhẹ / mùi dâm dịch dâm đãng / mùi dâm đãng đặc trưng |
| Male genitals | hôi / tanh / thối / khai / hăng |
| Indoors | mùi trầm hương / mùi sữa tắm / mùi mực / mùi hoa / mùi dâm dịch |
| Forbidden (alone) | Replace with |
|---|---|
| âm đạo | khe nước / cửa mình / nhục bích |
| dương vật | gậy thịt / cự vật / cặc [in explicit context] |
| vú (without modifier) | hai quả thịt căng / đôi đồi mềm / bầu ngực no tròn |
| rên rỉ (verb, no sound) | → phonetic sound ư... ư... + physical action |
| mùi nồng nàn | → specific compound scent |
| ướt (alone) | ướt đẫm / ướt sũng / bóng ướt kéo sợi |
| đau đớn | đau nhói xuyên lên / đau buốt tê / rách toạc từ trong |
tiên váy, cung váy, trang phục trưởng lão, trang phục đệ tử, đạo bào, tiên y, váy ngủ
chỉ quấn lụa đỏ, trang phục Hợp Hoan Tông, nội y tình thú, đồ hầu gái, đồ thỏ, áo tắm hiện đại, đồ bó người, đồ thuỷ thủ, đồng phục công sở, đồ giáo viên, đồng phục học sinh
vòng cổ, dây xích, bịt mắt, tất chân, tai giả, nhũ hoàn, chuông, còng tay
dương vật giả, trứng rung, giang châu, nhét đít, roi
For prose rendering (pre‑scene setup):
While writing:
For roleplay narratives:
Self‑check: